Home › Education
Information
Preview 1 platform
iPhone 5 images
What’s New Version 3.1
This update from Apple will improve the functionality of this app. No new features are included.
* Version 3.1:
- Chức năng chụp ảnh nhận dạng từ vựng
- Trải nghiệm thu âm, nhận diện giọng nói tốt hơn
- Fixed bugs
Description
Học Vẹt(®) là một trong những ứng dụng học từ vựng tiếng anh hàng đầu tại Việt Nam với nội dung phong phú và được cập nhật thường xuyên. Học Vẹt đi đầu trong việc tích hợp công nghệ nhận diện giọng nói của Google Voice,
có sẵn bộ từ điển Vdict, ra đời từ kinh nghiệm học từ vựng của các thành viên nhóm X-Team (Steve Tran 8.5 IELTS & Anna 8.5 IELTS & Sandy 990 TOEIC) và được cộng đồng gần 1 triệu members của fanpage "30 phút tiếng anh mỗi
ngày" đánh giá là cực kỳ hữu ích trong việc học từ vựng. Bạn có thể học thuộc 500 từ vựng trong khoảng 1 tháng, chỉ với 10 phút mỗi ngày.
Vì sao chúng tôi luôn khẳng định Học Vẹt là lựa chọn số 1 cho các bạn học từ vựng?
Theo đánh giá của một số thành viên trên cộng đồng fanpage “30 phút tiếng anh mỗi ngày” thì đến version 3, Học Vẹt đang là ứng dụng có hình ảnh và phương pháp học độc đáo nhất tại Việt Nam.
- Về trải nghiệm: Tính game hóa cao, cuốn hút người học với bảng xếp hạng và hệ thống chấm điểm thông minh.
- Về nội dung: Nhiều thành viên còn cho rằng “Học Vẹt hơn hẳn Duolingo vì tỏ ra hiểu người Việt, có nội dung phong phú và gần gũi với người Việt hơn".
TÍNH NĂNG CỦA HỌC VẸT
1. Học Vẹt cung cấp một phương pháo học thông minh giúp bạn rèn luyện đầy đủ 4 kỹ năng NGHE - NÓI - ĐỌC - VIẾT:
- Luyện & đánh giá khả năng phát âm với Google Voice
- Đoán nghĩa của từ qua ảnh, âm thanh, text
- Dịch ngược & dịch xuôi Anh-Việt
- Học từ và ghi nhớ qua flashcard với hình ảnh dễ nhớ & sinh động
2. Chấm điểm và bảng xếp hạng:
- Hệ thống chấm điểm thông minh cho mỗi câu trả lời của bạn
- Bảng xếp hạng những học viên có thành tích học tốt
- Thống kê những topic đã/đang học và số lượng từ bạn đã thuộc
- Nhắc nhở những từ bạn hay quên để ôn lại
3. Có sẵn bộ từ điển Vdict: Không chỉ học từ, Học Vẹt sẽ giúp bạn tra từ điển đầy đủ với bộ từ điển Vdict trong ứng dụng.
4. Chức năng thi đấu: Bạn có thể chọn bất kỳ người học nào để thi đấu trên tập những từ đã học
5. Học Vẹt là một ứng dụng nằm trong hệ sinh thái Học Tiếng Anh giao tiếp của chúng tôi, với 1 tài khoản Học Vẹt duy nhất, bạn có thể học tất cả các khóa học được cung cấp trên cả 3 nền tảng Website, iOS, Android.
Ngoài ra, các khóa học từ vựng trên Học Vẹt còn thường xuyên được bổ sung bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm.
In-App Purchases US pricing
One-Time Purchases
d20,000 - 20 xcoins$0.99
d40,000 - 45 xcoins$1.99
d60,000 - 70 xcoins$2.99
d80,000 - 95 xcoins$3.99
d100,000 - 120 xcoins$4.99
d200,000 - 250 xcoins$9.99
d300,000 - 400 xcoins$14.99
d500,000 - 700 xcoins$24.99
Capabilities
In-App Purchases
Accessibility
ipadiphonemacrealityDevicetvoswatch
Version history 5 versions
Build 818792222v3.12016-09-12 20:45:55
This update from Apple will improve the functionality of this app. No new features are included.
* Version 3.1:
- Chức năng chụp ảnh nhận dạng từ vựng
- Trải nghiệm thu âm, nhận diện giọng nói tốt hơn
- Fixed bugs
Build 818062789v3.02016-07-14 19:37:17
Version 3:
- Nhiều chế độ học phù hợp với nhiều trình độ, lứa tuổi
- Chấm điểm, bảng xếp hạng
- Chăm học kiếm xcoin để mở các khóa học có phí
- Giao diện, trải nghiệm với nhiều tương tác hỗ trợ người học
Build 817558406v2.12016-05-31 15:27:06
- Luyện & đánh giá khả năng phát âm với Google Voice
- Đoán nghĩa của từ qua ảnh, âm thanh, text
- Dịch ngược & dịch xuôi Anh-Việt
- Học từ và ghi nhớ qua flashcard với hình ảnh dễ nhớ & sinh động
Build 817470997v2.02016-05-23 22:49:59
- Cải thiện giao diện học
- Cải thiện trải nghiệm người dùng
- Ghi nhận tiến trình học thông minh hơn với "NHỮNG TỪ HAY QUÊN"
Build 816754605v1.02016-03-22 20:59:15
Price history by region
Currency
Show
Columns
Search
Availability 91 of 91 storefronts
| Region | Language | Price | Ratings | Avg | Version |
|---|---|---|---|---|---|
VN | en-GB | Free | 34 | 4.5 | 3.1 |
AU | en-AU | Free | 1 | 2.0 | 3.1 |
CA | en-CA | Free | 1 | 1.0 | 3.1 |
SG | en-GB | Free | 1 | 5.0 | 3.1 |
US | en-US | Free | 1 | 5.0 | 3.1 |
AE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
AF | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
AL | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
AM | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
AT | de-DE | Free | 0 | — | 3.1 |
AZ | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BG | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BH | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BM | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
BY | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
CH | de-CH | Free | 0 | — | 3.1 |
CN | zh-Hans-CN | Free | 0 | — | 3.1 |
CY | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
CZ | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
DE | de-DE | Free | 0 | — | 3.1 |
DK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
EE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
EG | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
ES | es-ES | Free | 0 | — | 3.1 |
FI | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
FM | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
FR | fr-FR | Free | 0 | — | 3.1 |
GB | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
GE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
GR | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
HK | zh-Hant-HK | Free | 0 | — | 3.1 |
HR | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
HU | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
ID | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IL | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IN | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IQ | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IS | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
IT | it | Free | 0 | — | 3.1 |
JO | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
JP | ja | Free | 0 | — | 3.1 |
KG | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
KH | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
KR | ko | Free | 0 | — | 3.1 |
KW | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
KZ | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LB | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LT | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LU | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
LV | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MD | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
ME | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MM | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MN | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MO | zh-Hant-HK | Free | 0 | — | 3.1 |
MR | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MT | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
MY | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
NL | nl | Free | 0 | — | 3.1 |
NO | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
NP | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
NR | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
NZ | en-AU | Free | 0 | — | 3.1 |
OM | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
PH | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
PK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
PL | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
PT | pt-PT | Free | 0 | — | 3.1 |
PW | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
QA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
RO | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
RS | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
RU | ru | Free | 0 | — | 3.1 |
SA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
SE | sv | Free | 0 | — | 3.1 |
SI | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
SK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
TH | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
TJ | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
TR | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
TW | zh-Hant-TW | Free | 0 | — | 3.1 |
UA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
XK | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
YE | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
ZA | en-GB | Free | 0 | — | 3.1 |
Change log 8 changes · US
✎
releaseNotes updated
This update from Apple will improve the functionality of this app. No new features are included.
* Version 3.1:
- Chức năng chụp ảnh nhận dạng từ vựng
- Trải n
✎
description updated
Học Vẹt(®) là một trong những ứng dụng học từ vựng tiếng anh hàng đầu tại Việt Nam với nội dung phong phú và được cập nhật thường xuyên. Học Vẹt đi đầu trong vi
✎
name updated
Học vẹt: Học từ vựng tiếng Anh
◆
Version 3.1 released
This update from Apple will improve the functionality of this app. No new features are included.
* Version 3.1:
- Chức năng chụp ảnh nhận dạng từ vựng
- Trải nghiệm thu âm, nhận diện giọng nói tốt hơn
- Fixed bugs
◆
Version 3.0 released
Version 3:
- Nhiều chế độ học phù hợp với nhiều trình độ, lứa tuổi
- Chấm điểm, bảng xếp hạng
- Chăm học kiếm xcoin để mở các khóa học có phí
- Giao diện, trải nghiệm với nhiều tương tác hỗ trợ người học
◆
Version 2.1 released
- Luyện & đánh giá khả năng phát âm với Google Voice
- Đoán nghĩa của từ qua ảnh, âm thanh, text
- Dịch ngược & dịch xuôi Anh-Việt
- Học từ và ghi nhớ qua flashcard với hình ảnh dễ nhớ & sinh động
◆
Version 2.0 released
- Cải thiện giao diện học
- Cải thiện trải nghiệm người dùng
- Ghi nhận tiến trình học thông minh hơn với "NHỮNG TỪ HAY QUÊN"
◆
Version 1.0 released
VNen-GB
AUen-AU
CAen-CA
SGen-GB
AEen-GB
AFen-GB
ALen-GB
AMen-GB
ATde-DE
AZen-GB
BAen-GB
BEen-GB
BGen-GB
BHen-GB
BMen-GB
BYen-GB
CHde-CH
CNzh-Hans-CN
CYen-GB
CZen-GB
DEde-DE
DKen-GB
EEen-GB
EGen-GB
ESes-ES
FIen-GB
FMen-GB
FRfr-FR
GBen-GB
GEen-GB
GRen-GB
HKzh-Hant-HK
HRen-GB
HUen-GB
IDen-GB
IEen-GB
ILen-GB
INen-GB
IQen-GB
ISen-GB
ITit
JOen-GB
JPja
KGen-GB
KHen-GB
KRko
KWen-GB
KZen-GB
LAen-GB
LBen-GB
LKen-GB
LTen-GB
LUen-GB
LVen-GB
MDen-GB
MEen-GB
MKen-GB
MMen-GB
MNen-GB
MOzh-Hant-HK
MRen-GB
MTen-GB
MYen-GB
NLnl
NOen-GB
NPen-GB
NRen-GB
NZen-AU
OMen-GB
PHen-GB
PKen-GB
PLen-GB
PTpt-PT
PWen-GB
QAen-GB
ROen-GB
RSen-GB
RUru
SAen-GB
SEsv
SIen-GB
SKen-GB
THen-GB
TJen-GB
TRen-GB
TWzh-Hant-TW
UAen-GB
XKen-GB
YEen-GB
ZAen-GB